
Biểu phí vận chuyển
J&T Cargo
Cước vận chuyển
Khối lượng tính cước là số lớn hơn giữa khối lượng thực và khối lượng quy đổi (dài × rộng × cao, cm).
| Khối lượng (kg)Quy đổi = D×R×C / 6000 | Cước vận chuyển (VNĐ) |
|---|---|
| Toàn quốc | |
| 5 | 30.000 |
| 6 | 36.000 |
| 7 | 42.000 |
| 8 | 48.000 |
| 9 | 54.000 |
| 10 | 60.000 |
| + 1 kg | 6.000 |
Dịch vụ gia tăng
Dịch vụ thu hộ & đối soát
- COD ≤ 3.000.000 VNĐ: miễn phí thu hộ.
- COD > 3.000.000 VNĐ: phí thu hộ 0,5% COD.
- Thu hộ tối đa 20.000.000 VNĐ/đơn hàng.
Hoàn trả hàng
- Phí trả hàng 30% phí chuyến đi.
Giao hàng 1 phần
- Hỗ trợ mang nhiều mẫu (size, màu, …) để khách chọn, tính phí 1 lần giao như thường. Sản phẩm còn lại trả về Shop với mức phí 100% chuyến đi.
Phí bảo hiểm (khai giá)
- Hàng hóa dưới 1.000.000 VNĐ: miễn phí khai giá.
- Hàng hóa từ 1.000.000 đến dưới 5.000.000 VNĐ: bắt buộc mua bảo hiểm, phí 0,5% giá trị hàng hóa.
- Hàng hóa từ 5.000.000 VNĐ: bắt buộc mua bảo hiểm, phí 1% giá trị hàng hóa.
Quy định hàng hóa
- Hàng cồng kềnh tính theo khối lượng quy đổi: dài × rộng × cao (cm) / 6000 = số kg tương ứng.
- Trọng lượng tối đa 200 kg/kiện.
- Tổng chiều dài các cạnh tối đa 420 cm; chiều dài tối đa một cạnh 350 cm.
- Phân vùng theo địa lý Việt Nam: ba miền Bắc, Trung, Nam.
Bigsize Ship × J&T Cargo · Tải bản PDF